THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ TRIỂN KHAI BỆNH ÁN ĐIỆN TỬ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ CHƯ PĂH NĂM 2025.
1.Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08 giờ 00 ngày 28/10/2025 đến trước 17 giờ 00 ngày 03/11/2025.
Các báo giá nhận sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
2. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 31/10/2025.
II. Nội dung báo giá:
1. Danh mục hàng hoá:
STT | Danh mục | Cấu hình kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
A | DANH MỤC THIẾT BỊ HẠ TẦNG CNTT |
|
|
|
I | Hệ thống thiết bị mạng |
|
|
|
1 | Thiết bị Switch Core | Cổng cố định: ≥24× GE electrical, ≥ 8× 1GE/10GE SFP+ | Chiếc | 1 |
|
| PoE: Không hỗ trợ |
|
|
|
| Fan/Power: ≥3 quạt cố định, 2 khe nguồn thay thế nóng |
|
|
|
| Cổng quản lý: 1× Console, 1× MGMT, 1× USB3.0 |
|
|
|
| Khe mở rộng: ≥1 khe |
|
|
|
| Hiệu năng: ≥512 Mpps, 688 Gbps switching capacity |
|
|
|
| Bảng MAC: 64K | ARP: 24K |
|
|
|
| Routing IPv4: Unicast 24K, Multicast 4K |
|
|
|
| Routing IPv6: Unicast 14K, Multicast 2K |
|
|
|
| ACL: In 7K, Out 1.5K |
|
|
|
| VSU: Tối đa 4 thiết bị |
|
|
|
| CPU: Dual-core 1.2 GHz |
|
|
|
| Bộ nhớ: Flash 4GB, SDRAM 1GB |
|
|
|
| Jumbo frame: 9216 bytes |
|
|
|
| VLANs: ≥ 4K (Voice VLAN, Super VLAN, Private VLAN, MAC/Port/Protocol/IP-Subnet based VLAN) |
|
|
II | Hệ thống ATTT |
|
|
|
1 | Thiết bị tường lửa | Tính năng phần cứng: | Bộ | 1 |
|
| - Cổng kết nối: ≥8 cổng 10/100/1000 Base-T 2 cổng 10G SFP+ |
|
|
|
| - Các tùy chọn module: 2 x GE RJ45, 2 x GE SFP, 4 x GE RJ45, 4 x GE SFP, 2 x GE RJ45 & 2 x GE SFP, 2 x 10GE SFP+, 4 x 10GE SFP+ |
|
|
|
| - Số Cổng WAN: Tuỳ chỉnh theo số lượng cổng vật lý |
|
|
|
| - Số cổng LAN : Tuỳ chỉnh theo số lượng cổng vật lý |
|
|
|
| - Cổng USB: 2 |
|
|
|
| - Cổng Console: 1x RJ45 |
|
|
|
| - CPU: ≥Intel Atom ® C3558 4 Core |
|
|
|
| - RAM: ≥8 GB |
|
|
|
| - Ổ cứng: ≥128GB SSD |
|
|
|
| - Nguồn điện: 2 nguồn, hỗ trợ thay thế nóng, 100-240V, 50/60Hz |
|
|
|
| Các tính năng bảo mật: |
|
|
|
| - Các proxies hỗ trợ: Intel Atom ® C3558 |
|
|
|
| IA: |
|
|
|
| Bảo mật: SSL Decryption; ARP, DoS/DDoS Attack Protection; SD-WAN & Central Management; Content Security, Gateway malware inspection; Bandwidth Management; Access Control & Authentication; Web Application Firewall (WAF); APT Protection & Intrusion Prevention System (IPS); Ransomware Protection Dashboard, Account Security Dashboard, Business System & Client Threats Dashboard |
|
|
|
| - Có tùy chọn xác thực đa yếu tố |
|
|
|
| Năng lực thiết bị: |
|
|
|
| - Thông lượng tường lửa: 20 Gbps |
|
|
|
| - Thông lượng UTM: 2.8 Gbps |
|
|
|
| - Số phiên kết nối đồng thời:2.000.000 |
|
|
|
| - Số phiên kết nối mới mỗi giây: 90.000 |
|
|
|
| - HTTPs Content Inspection: 14Gbps/12.5Gbps |
|
|
|
| - Tính năng sẵn sàng cao: Active-Active, Active-Standby, Hardware Bypass |
|
|
|
| - Branch Office VPN Tunnels (IPSec): 1000 |
|
|
|
| - Số lượng VPN kết nối di động với SSL: 130 |
|
|
|
| - VPN Authentication: Có |
|
|
|
| - VLAN: có |
|
|
|
| Tính năng quản lý: |
|
|
|
| - Quản lý các chính sách: Giao diện WebUI, SSH, CLI, serial port |
|
|
|
| - Quản lý tập trung: có |
|
|
|
| - Giám sát, cung cấp, phân quyền người dùng, nhật ký truy cập, báo cáo: Có |
|
|
|
| Giấy phép: |
|
|
|
| - Bản quyền 01 năm: Essential Bundle (SSL VPN, Site-to-Site IPsec VPN, Stateful Firewall, Bandwidth Management, URL Filtering, |
|
|
|
| - Bảo hành thiết bị: 01 năm |
|
|
B | DANH MỤC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
|
|
|
1 | Máy tính xách tay | 15.6-inch, FHD (1920 x 1080), 300nits, 720p HD camera With privacy shutter | Bộ | 3 |
|
| ≥Intel® Core™ i5-13420H Processor 2.1 GHz (12MB Cache, up to 4.6 GHz, 8 cores, 12 Threads) |
|
|
|
| ≥8GB DDR5 SO-DIMM (2 khe, max 64GB) |
|
|
|
| ≥512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
|
|
|
| Intel® UHD Graphics |
|
|
|
| 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A |
|
|
|
| Wi-Fi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth® 5.3 Wireless Card |
|
|
|
| Audio by Dirac |
|
|
|
| Bàn phím: Chiclet, hành trình phím 1,35mm; chống tràn đổ; có phím số |
|
|
|
| 50WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion |
|
|
|
| 32.45 x 21.44 x 1.97 ~ 1.97 cm (12.78" x 8.44" x 0.78" ~ 0.78")/1.43 kg (3.15 lbs) // 50 WHrs battery |
|
|
|
| Windows 11 Home, Kèm theo túi + chuột |
|
|
2 | Máy tính xách tay | CPU: ≥AMD R5 7535U (2.9GHz up to 4.55GHz, 16MB Cache) | Bộ | 2 |
|
| Ram: ≥16GB (1x16GB) DDR5-4800MHz (2 SODIMM) |
|
|
|
| Ổ cứng: ≥512GB PCIe® NVMe™ SSD |
|
|
|
| VGA: ≥AMD Radeon™ 660M Graphics |
|
|
|
| Display: 14inch WUXGA(1920 x 1200), IPS, narrow bezel, anti-glare, 300 nits, 45% NTSC |
|
|
|
| Pin: ≥3Cell 56Wh |
|
|
|
| Color: Pike silver (Bạc) |
|
|
|
| Backlit keyboard |
|
|
|
| Fingerprint |
|
|
|
| Weight: 1.39 kg |
|
|
|
| OS: Windows 11 Home Single Language |
|
|
3 | Máy quét vân tay bệnh nhân | Chức năng: Phát hiện & quét dấu vân tay (khô, ướt, thô ráp) | Bộ | 4 |
|
| Công nghệ: Quang học, cảm biến CMOS 2MP, độ phân giải 500dpi (hoặc tương đương) |
|
|
|
| CPU: DSP 280MHz | Bộ nhớ: Flash 32MB | Hệ điều hành: SoC RTOS |
|
|
|
| Kết nối: USB 2.0/1.1, cổng USB-A |
|
|
|
| Tính năng: Mã hóa dữ liệu vân tay, chống nước bắn, LED trắng |
|
|
|
| Nguồn: 5V – 200mA khi quét, 60mA ở chế độ chờ |
|
|
|
| Hoạt động: Tin cậy cả ánh sáng yếu/lóa |
|
|
|
| SDK: Có sẵn để phát triển |
|
|
|
| Chứng nhận: FCC, CE, RoHS |
|
|
4 | Thiết bị wifi | – Chuẩn Wi-Fi 6 thế hệ tiếp theo (802.11ax). | Bộ | 4 |
|
| – Tốc độ Wi-Fi Lên đến ≥3000 Mbps (AX3000). |
|
|
|
| – Băng tần kép ≥2.4GHz và 5GHz. |
|
|
|
| – Băng thông kênh hỗ trợ kênh 160MHz. |
|
|
|
| – Hỗ trợ Tập hợp Hai mạng WAN (Dual WAN aggregation). |
|
|
|
| – Trang bị động cơ chơi game GameFast. |
|
|
|
| – Có năm bộ khuếch đại tín hiệu độc lập. |
|
|
|
| – Phạm vi phủ sóng bao phủ lên đến 1600 sq.ft. |
|
|
|
| – Công nghệ Mesh: Hỗ trợ Reyee Mesh. |
|
|
C | DANH MỤC VẬT TƯ NHÂN CÔNG |
|
|
|
1 | Hệ thống mạng Lan: |
| Gói | 1 |
1.1 | Vật tư: | Dây cáp quang 4FO |
|
|
|
| Dây nhảy quang |
|
|
|
| Hộp phối quang ODF 16FO Indoor |
|
|
|
| Hộp phối quang ODF 4FO |
|
|
|
| Coverter quang 1Gb |
|
|
|
| Thiết bị Switch 8 port 1Gb |
|
|
| Hàn quang (40 mối) |
|
| |
|
| Dây mạng Cat6 |
|
|
|
| Đầu bấm mạng RJ45 |
|
|
|
| Tủ Mạng 4U- D400 (HxWxD) H250xW545xD400mm màu trắng |
|
|
1.2 | Nhân công | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống |
|
|
2. Yêu cầu về kỹ thuật :
2.1. Yêu cầu đầu ra của dịch vụ: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ triển khai Bệnh án điện tử tại Trung tâm Y tế Chư Păh năm 2025 .
2.2. Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng (không kể ngày thứ 7, chủ nhật, lễ và Tết).
2.3. Phạm vi công việc :
Lắp đặt tại Trung tâm Y tế Chư Păh, bảo hành thiết bị và hệ thống hạ tầng tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Ghi chú:
Giá trên báo giá đã bao gồm thuế, phí và các công việc phát sinh trong quá thực hiện hợp đồng
2.3. Địa điểm thực hiện:
Địa điểm: Trung tâm Y tế Chư Păh, số 12 Phan Đình Phùng, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
2.4. Hồ sơ báo giá bao gồm:
Báo giá theo mẫu phụ lục I đính kèm thông báo này.



